thi nhân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (cũ; trtr.):
- Nhà thơ: Người sáng tác thơ, người làm thơ. Từ này mang sắc thái cổ kính và trang trọng, thường dùng để chỉ những người làm thơ với tài năng và sự nghiệp đáng kính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nguyễn Du là một thi nhân lỗi lạc của dân tộc Việt Nam. (Nguyễn Du là một nhà thơ kiệt xuất của dân tộc Việt Nam.)
- Tâm hồn của thi nhân thường rất nhạy cảm trước vẻ đẹp của thiên nhiên. (Tâm hồn của nhà thơ thường rất nhạy cảm trước vẻ đẹp của thiên nhiên.)
- Buổi giao lưu văn học quy tụ nhiều thi nhân trẻ đầy triển vọng. (Buổi giao lưu văn học quy tụ nhiều nhà thơ trẻ đầy triển vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thi nhân" thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng, văn chương hoặc khi nói về các tác giả thơ ca trong lịch sử, mang hàm ý trân trọng, ngưỡng mộ.
- Hội Tao Đàn xưa là nơi hội tụ của nhiều bậc thi nhân tài hoa. (Hội Tao Đàn xưa là nơi hội tụ của nhiều bậc nhà thơ tài hoa.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhà thơ (danh từ): Từ phổ thông, hiện đại hơn, có nghĩa tương đương với "thi nhân".
- Chị ấy là một nhà thơ được nhiều bạn trẻ yêu thích. (Chị ấy là một nhà thơ được nhiều bạn trẻ yêu thích.)
- Thi sĩ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng mang sắc thái văn chương, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
- Thi sĩ Xuân Diệu được mệnh danh là "ông hoàng thơ tình". (Nhà thơ Xuân Diệu được mệnh danh là "ông hoàng thơ tình".)
Từ đồng nghĩa
- Nhà thơ: Người sáng tác thơ.
- Thi sĩ: Nhà thơ (thường dùng trong văn chương).
- Tác giả thơ ca: Người sáng tác các tác phẩm thơ.
Các cụm từ liên quan
- Tâm hồn thi nhân: Cụm từ chỉ tâm hồn lãng mạn, đa cảm, giàu cảm xúc như của một nhà thơ.
- Cô ấy có một tâm hồn thi nhân, luôn rung động trước cái đẹp. (Cô ấy có một tâm hồn nhà thơ, luôn rung động trước cái đẹp.)
- Bậc thi nhân: Cách gọi tôn kính đối với một nhà thơ lớn, có địa vị.
- Ông được giới văn nghệ sĩ tôn vinh là một bậc thi nhân của thời đại. (Ông được giới văn nghệ sĩ tôn vinh là một bậc nhà thơ của thời đại.)
Thành ngữ liên quan
- Thi nhân mặc khách: Thành ngữ cổ chỉ chung những người làm thơ và những bậc khách quý, tao nhã.
- Quán thơ là nơi lui tới của các thi nhân mặc khách. (Quán thơ là nơi lui tới của các nhà thơ và các vị khách quý, tao nhã.)
- d. (cũ; trtr.). Nhà thơ.